thẩn thơ

Học thuật
Thân thiện
thẩn thơ

Một người đàn ông thẩn thơ dọc theo bờ hồ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái mơ màng, vô định, không tập trung vào việc cụ thể: "thẩn thơ" diễn tả trạng thái tinh thần của một người đang suy nghĩ miên man, đãng hoặc đi lại một cách chậm rãi, không mục đích rõ ràng.
    • Trạng thái lang thang, lãng du: "thẩn thơ" còn có thể chỉ hành động đi dạo một mình, thường với vẻ trầm , thư thả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau tin buồn, anh ấy cứ thẩn thơ cả ngày trong phòng. (Sau tin buồn, anh ấy cứ mơ màng cả ngày trong phòng.)
    • Buổi chiều, lão thường thẩn thơ dạo quanh vườn hoa. (Buổi chiều, lão thường thong thả dạo quanh vườn hoa.)
    • ấy ngồi thẩn thơ nhìn ra cửa sổ, chẳng để ý đến ai. ( ấy ngồi đãng nhìn ra cửa sổ, chẳng để ý đến ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thẩn thơ đi": đi một cách chậm rãi, không vội vã, thường với tâm trạng suy .

    • Ông cụ thẩn thơ đi dọc theo con đường làng mỗi sáng. (Ông cụ thong thả đi dọc theo con đường làng mỗi sáng.)
  • "ngồi thẩn thơ": ngồi một mình trong trạng thái mơ mộng hoặc suy nghĩ vẩn .

    • Cậu ngồi thẩn thơ nghĩ về chuyến đi sắp tới. (Cậu ngồi mơ màng nghĩ về chuyến đi sắp tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Thơ thẩn (tính từ): có nghĩa tương tự như "thẩn thơ", chỉ trạng thái đãng, đi lại không mục đích.

    • Anh ta cứ thơ thẩn một mình ngoài bờ sông. (Anh ta cứ đãng một mình ngoài bờ sông.)
  • Lang thang (động từ): đi đây đi đó không mục đích cụ thể, thường mang sắc thái mạnh hơn "thẩn thơ".

  • Mơ màng (tính từ): ở trạng thái nửa tỉnh nửa , không tỉnh táo hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa
  • đãng: không tập trung, để tâm hồn đi nơi khác.
  • Thong thả: một cách chậm rãi, không vội vàng (thường chỉ hành động đi lại).
  • Vẩn : (suy nghĩ) không đầu không cuối, không dứt khoát.
Từ trái nghĩa
  • Tập trung: chú ý cao độ vào một việc.
  • Vội vã: làm đó nhanh chóng, gấp gáp.
  • Mục đích: ý định, kế hoạch rõ ràng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Thẩn thơ trong cõi mộng: lạc lối, đắm chìm trong thế giới mộng tưởng, mơ hồ của riêng mình.
    • Nhà thơ thường thẩn thơ trong cõi mộng của ngôn từ. (Nhà thơ thường đắm chìm trong thế giới mộng tưởng của ngôn từ.)
thẩn thơ

Một người đàn ông thẩn thơ dọc theo bờ hồ.

  1. t. Như thơ thẩn.